xet-nghiem-di-ung

Patch test – Danh sách chất dị ứng ( Dị nguyên ) p2

Test dị ứng – Test áp bì – Patch test là gì

Test dị ứng: (các tên gọi khác: Test áp bì, Test dị nguyên, Patch Test): Được sản xuất bởi Chemotechnique Diagnostics – Thụy Điển. Hãng nghiên cứu sản xuất các chất/test dị nguyên đứng đầu thế giới với 35 năm kinh nghiệm. Sản phẩm đã được tin dùng và sử dụng ở hơn 100 quốc gia trên thế giới.

Như bài trình bày trước đã nêu ra danh sách các chất gây dị ứng. Thì tiếp theo AD sẽ liệt kê danh sách các chất dị ứng hay dị nguyên còn lại . 

Chú ý : các chất dị nguyên này thuộc bộ chất gây dị ứng S1000 .

  DANH SÁCH MỘT SỐ CHẤT GÂY DỊ ỨNG ( DỊ NGUYÊN ) – P2

ĐƯỢC PHÂN LOẠI THEO CÁC MẢNG  CÁC NHÓM CHUYÊN BIỆT.  ĐƯỢC PHÂN LOẠI THEO CÁC MẢNG, CÁC NHÓM CHUYÊN BIỆT ĐỂ KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN.

1. European Photopatch Extended Series EPE-1000 (Các chất chống tia UV, gồm 34 chất).
Là một phiên bản mở rộng của EP-1000 mà có chứa chất có tính ngăn chăn UV. Có chứa hóa chất và các chất mà người ta có thể tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc da giúp bảo vệ chống lại ánh mặt trời. Ví dụ như các hóa chất có tính ngăn UV, phụ gia . Các hợp chất dược phẩm có thể trở thành chất gây dị ứng sau khi bị UV kích thích.

2. International Comprehensive Baseline Series ICB-1000 (Gồm 83 chất).
Bao gồm một lựa chọn các haptens, dựa trên kinh nghiệm từ nhiều năm nghiên cứu về tần số tiếp xúc dị ứng. Thực hiện bởi Liên đoàn nghiên cứu viêm da Bắc Mỹ (NACDG).
3. Bakery Series B-1000 (Thực phẩm, gồm 19 chất)
Series này chứa các hóa chất, các chất có trong thực phẩm (chủ yếu là bánh ngọt). Các thực phẩm chứa chất bảo quản, các chất tạo mùi thơm, hương vị cho thực phẩm.

 

4. Isocyanate Series I-1000 (chất dẻo, mút, gồm 7 chất)
Có chứa hóa chất và các chất mà người ta có thể có nguy cơ tiếp xúc khi làm việc chuyên nghiệp với isocyanat. Ví dụ như các hóa chất được sử dụng làm chất ổn định hoặc phụ gia trong chất dẻo, mút.

5. International Standard Series IS-1000 (Gồm 32 chất)
Bao gồm một lựa chọn các haptens, dựa trên kinh nghiệm từ nhiều năm nghiên cứu về tần số tiếp xúc dị ứng. Thực hiện bởi Liên đoàn nghiên cứu viêm da quốc tế (ICDRG). Việc lựa chọn các haptens trong loạt bài này được thiết lập bởi ICDRG.

6. Leg Ulcer Series LU-1000 (Điều trị loét ở chân, gồm 27 chất).
Chứa hóa chất và các chất mà bệnh nhân có thể  tiếp xúc khi điều trị các vết loét ở chân. Nó chứa các chất được sử dụng cho việc điều trị, bảo quản, và các loại nguyên liệu điều chế.

7. (Meth) Acrylate Series – Adhesives, Dental & Other MA-1000 .
Có chứa hóa chất và các chất thường được tiếp xúc trong dịch vụ chăm sóc nha khoa . Các ngành nghề khác, trong đó acrylates được sử dụng. Ví dụ như các hóa chất là nhựa, keo, chất kết dính  và các loại acrylates khác nhau.

8. Metal Series MET-1000 (Kim loại, gồm 54 chất gây dị ứng).
Bao gồm các kim loại có mặt phổ biến nhất trong đồ trang sức, đồng tiền và các công cụ. Có chứa tất cả các loại kim loại được tìm thấy trong các hợp kim và trong môi trường nói chung.

9. (Meth) Acrylate Series – Printing MP-1000 (Ngành in, photocopy; gồm 24 chất).
Có chứa hóa chất dị ứng và các chất thường thấy khi làm việc chuyên nghiệp với in ấn hoặc in tại nhà, văn phòng. Ví dụ như chất dẻo, mực, chất ổn định và các loại acrylates khác nhau .

10. Oil & Cooling Fluid Series O-1000 (Dầu và chất làm mát; gồm 35 chất).
Chứa hóa chất và chất nào có nguy cơ tiếp xúc khi làm việc chuyên nghiệp .Với các bộ phận cơ khí và nơi có các chất lỏng nhớt. Ví dụ như các hóa chất có chất ổn định, chất làm mát gọt kim loại, và chất bảo quản.

11. Photographic Chemicals Series P-1000 (Nhiếp ảnh; gồm 16 chất).
Có chứa hóa chất và các chất khi làm việc thường xuyên với các công việc liên quan đến phim ảnh. Ví dụ như các hóa chất rửa phim ảnh, chất oxy hóa và các tác nhân tráng phim, phản ứng.

12. Plastic & Glues Series PG-1000 (Keo và nhựa plastic; gồm 25 chất).
Có chứa hóa chất và các chất thường thấy khi làm việc thường xuyên với plastic. Ví dụ như các hóa chất dị ứng có chất ổn định, chất dẻo/phthalates và chất bảo quản /khử khuẩn.

13. Rubber Additives Series R-1000 (Cao su; gồm 26 chất).
Chứa hóa chất và chất dị ứng có nguy cơ tiếp xúc khi làm việc thường xuyên với cao su. Ví dụ như các hóa chất có chất ổn định, chất chống oxy hóa và chất bảo quản / khử khuẩn.

14. European Baseline Series S-1000 (Khu vực EU; gồm 30 chất).
Gồm nhiều haptens dựa trên kinh nghiệm từ nhiều năm nghiên cứu về tần số tiếp xúc dị ứng. Thực hiện bởi Liên đoàn Môi trường và Nghiên cứu viêm da Châu Âu (EECDRG).Series này có thể được xem như là một loạt cơ bản “chuẩn”. Làm cơ sở để lựa chọn trong trường hợp chưa xây dựng được riêng dòng. Mảng các dị nguyên cho khu vực, quốc gia cụ thể.

15. Shoe Series SH-1000 (Giầy, dép; gồm 23 chất).
Có chứa hóa chất và các chất mà có nguy cơ tiếp xúc khi làm việc, sử dụng giày, dép. Ví dụ như các hóa Chất dị ứng  trong ngành thuộc da, chất  tạo màu, keo dính và chất bảo quản khử  khuẩn.

16. Various Haptens V-1000 (Gồm 70 chất).
Bao gồm một lựa chọn các haptens mà không có trong bất kỳ series khác của Chemotechnique Series.

024 6325 9352